Bản dịch của từ Unstaged table trong tiếng Việt
Unstaged table
Phrase

Unstaged table(Phrase)
ˈʌnsteɪdʒd tˈeɪbəl
ˈənˌsteɪdʒd ˈteɪbəɫ
01
Một bàn không được sắp xếp theo một cách nhất định để tạo ra một bầu không khí đặc biệt, thường được sử dụng trong các ngữ cảnh nghệ thuật hoặc kịch nghệ.
A table that is not arranged in a certain way to create a particular atmosphere often used in artistic or theatrical contexts
Ví dụ
Ví dụ
