Bản dịch của từ Used bench trong tiếng Việt

Used bench

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Used bench(Noun)

jˈuːzd bˈɛntʃ
ˈjuzd ˈbɛntʃ
01

Một loại bàn làm việc trong xưởng hoặc phòng thí nghiệm

A type of work table in a workshop or laboratory

Ví dụ
02

Một chiếc ghế dài cho nhiều người thường được làm bằng gỗ hoặc kim loại.

A long seat for multiple people typically made of wood or metal

Ví dụ
03

Một bề mặt phẳng mà trên đó một người có thể thực hiện một công việc hoặc một hoạt động.

A flat surface on which a person can perform a task or an activity

Ví dụ