Bản dịch của từ Vacation abroad trong tiếng Việt

Vacation abroad

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vacation abroad(Phrase)

veɪkˈeɪʃən ˈeɪbrəʊd
vəˈkeɪʃən ˈeɪˈbroʊd
01

Du lịch đến một quốc gia khác để trải nghiệm những nền văn hóa và môi trường khác nhau.

Traveling to a foreign country to experience different cultures or environments

Ví dụ
02

Dành thời gian nghỉ ngơi khỏi công việc thường ngày để khám phá và tận hưởng những điểm đến bên ngoài quê hương.

Taking time off from regular duties to explore and enjoy destinations outside ones home country

Ví dụ
03

Một khoảng thời gian dành cho việc thư giãn hoặc giải trí ở một quốc gia khác, xa nhà hoặc công việc.

A period of time spent away from home or work in another country for relaxation or recreation

Ví dụ