Bản dịch của từ Vendee’s lien trong tiếng Việt

Vendee’s lien

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vendee’s lien(Noun)

vˈɛndiz lˈin
vˈɛndiz lˈin
01

Quyền pháp lý của người mua được giữ quyền sở hữu tài sản cho đến khi khoản nợ của người bán được thanh toán.

A legal right of a buyer to retain possession of property until a debt owed by the seller is paid.

卖方留置权 - 买方在买价款未付清前,保留对货物所有权的法律权利

Ví dụ
02

Quyền giữ tài sản của người mua, đảm bảo việc thanh toán cho giá cả đã mua.

A buyer's lien on property purchased, ensuring payment for the purchase price.

买方留置权 - 买方为确保支付购买价格而对所购财产享有的权利

Ví dụ
03

Một hình thức lợi ích bảo đảm bảo vệ người mua trong giao dịch nơi tín dụng đã được cấp.

A form of security interest that protects the buyer in a transaction where credit has been extended.

Vendeé’s lien - 一种保护买方权益的担保物权,通常用于赊购交易

Ví dụ