Bản dịch của từ Visitor absence trong tiếng Việt

Visitor absence

Noun [U/C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Visitor absence(Noun)

vˈɪzɪtɐ ˈæbsəns
ˈvɪzɪtɝ ˈæbsəns
01

Một người đến thăm ai đó hoặc một nơi nào đó

A person who visits someone or someplace

Ví dụ
02

Một trường hợp tạm trú.

An instance of visiting a temporary stay

Ví dụ
03

Một vị khách hoặc người được mời tại một địa điểm cụ thể

A guest or an invitee in a particular location

Ví dụ

Visitor absence(Noun Uncountable)

vˈɪzɪtɐ ˈæbsəns
ˈvɪzɪtɝ ˈæbsəns
01

Một người đến thăm ai đó hoặc một nơi nào đó

The fact of being away from a place or person

Ví dụ
02

Một sự trải nghiệm khi tham quan nơi lưu trú tạm thời

The state of not being present

Ví dụ
03

Một khách mời hay người được mời tại một địa điểm cụ thể.

Failure to attend or be present at a scheduled event

Ví dụ