Bản dịch của từ Vocational stability trong tiếng Việt
Vocational stability
Noun [U/C]

Vocational stability(Noun)
vəʊkˈeɪʃənəl stəbˈɪlɪti
voʊˈkeɪʃənəɫ ˌstæˈbɪɫəti
01
Một thước đo về sự bền vững trong vai trò nghề nghiệp của một người.
A measure of permanence in ones professional role
Ví dụ
02
Khả năng duy trì một con đường sự nghiệp nhất quán và đáng tin cậy.
The ability to maintain a consistent and reliable career path
Ví dụ
