Anh - Việt

Bản dịch của từ Wait and see policy trong tiếng Việt

wait and see policy

Phrase

wait and see policy (Phrase)

/wˈeɪt ənd sˈi pˈɑləsi/
/wˈeɪt ənd sˈi pˈɑləsi/
AI

Nghĩa 01 · một chiến lược áp dụng cách tiếp cận thận trọng đối với một tình huống hoặc quyết định với mục đích quan sát mọi thứ diễn ra như thế nào trước khi hành động

một chiến lược áp dụng cách tiếp cận thận trọng đối với một tình huống hoặc quyết định với mục đích quan sát mọi thứ diễn ra như thế nào trước khi hành động

a strategy of adopting a cautious approach to a situation or decision with the intent to observe how things develop before taking action

Ví dụ
Chính phủ đã áp dụng chính sách chờ và xem trong đại dịch.The government adopted a wait and see policy during the pandemic.
Họ không ủng hộ chính sách chờ và xem cho cải cách xã hội.They do not support a wait and see policy for social reforms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · một cách tiếp cận mà người ta kiềm chế hành động ngay lập tức và thay vào đó theo dõi tình hình để biết những thay đổi

một cách tiếp cận mà người ta kiềm chế hành động ngay lập tức và thay vào đó theo dõi tình hình để biết những thay đổi

an approach where one refrains from immediate action and instead monitors the situation for changes

Ví dụ
Chính phủ đã áp dụng chính sách chờ và xem trong cuộc khủng hoảng kinh tế.The government adopted a wait and see policy during the economic crisis.
Họ không thực hiện thay đổi ngay lập tức; họ thích chính sách chờ và xem.They did not implement changes immediately; they preferred a wait and see policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · một thực hành trì hoãn quyết định hoặc hành động cho đến khi có thêm thông tin

một thực hành trì hoãn quyết định hoặc hành động cho đến khi có thêm thông tin

a practice of delaying a decision or course of action until more information is available

Ví dụ
Chính phủ sử dụng chính sách chờ và xem cho các thay đổi phúc lợi xã hội.The government uses a wait and see policy for social welfare changes.
Họ không ủng hộ chính sách chờ và xem trong cải cách y tế.They do not support a wait and see policy in healthcare reform.

Từ tiếng Việt gần nghĩa