Bản dịch của từ Walker trong tiếng Việt

Walker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Walker(Noun)

wˈɔkɚ
wˈɑkəɹ
01

Danh từ chỉ người đi bộ hoặc vật/đối tượng đi, đặc biệt là một người đi bộ (pedestrian) hoặc người tham gia cuộc thi đi bộ.

The agent noun of to walk a person who walks or a thing which walks especially a pedestrian or a participant in a walking race.

行走者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong bối cảnh khoa học viễn tưởng, “walker” là loại robot chiến đấu hoặc cơ giới chiến tranh có chân để di chuyển (những cỗ máy giống mecha/bộ binh cơ giới trên chân).

Science fiction A kind of military robot or mecha with legs for locomotion.

一种有腿的机器人或机甲,用于移动。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trong ngữ cảnh luật pháp: người quản lý rừng, cán bộ kiểm lâm hoặc nhân viên rừng chịu trách nhiệm giám sát, bảo vệ và quản lý rừng.

Law A forester.

林务员

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Walker (Noun)

SingularPlural

Walker

Walkers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ