Bản dịch của từ War tactic trong tiếng Việt
War tactic
Noun [U/C]

War tactic(Noun)
wˈɔː tˈæktɪk
ˈwɔr ˈtæktɪk
Ví dụ
Ví dụ
03
Một học thuyết xác định các quy trình và nguyên tắc hoạt động cụ thể để tiến hành chiến đấu.
A doctrine that defines specific operational procedures and principles for conducting combat
Ví dụ
