Bản dịch của từ Watt trong tiếng Việt

Watt

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Watt(Noun)

wˈɑt
wˈɑt
01

Đơn vị công suất trong hệ SI, bằng một jun trên giây. Watt đo tốc độ tiêu thụ hoặc tạo ra năng lượng (ví dụ: bóng đèn 60 watt tiêu thụ năng lượng ở mức 60 J mỗi giây).

The SI unit of power equivalent to one joule per second corresponding to the rate of consumption of energy in an electric circuit where the potential difference is one volt and the current one ampere.

Ví dụ

Dạng danh từ của Watt (Noun)

SingularPlural

Watt

Watts

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ