Anh - Việt
whip into
Verb
whip into (Verb)
/wˈɪp ˈɪntu/
/wˈɪp ˈɪntu/
AI
Ví dụ
Giáo viên đã thúc giục học sinh hoàn thành dự án nhóm đúng hạn.The teacher whipped the students into finishing their group project on time.
Quản lý đã không thúc giục đội ngũ làm việc nhanh hơn cho hạn chót.The manager did not whip the team into working faster for the deadline.
Ví dụ
Cộng đồng có thể hành động nhanh chóng trong các tình huống khẩn cấp như lũ lụt.The community can whip into action during emergencies like floods.
Họ không trở nên cuồng loạn khi thảo luận về các vấn đề xã hội.They do not whip into a frenzy when discussing social issues.
Ví dụ
Cộng đồng nhanh chóng hành động sau trận lũ gần đây.The community quickly whipped into action after the recent flood.
Họ không kích động trong sự kiện xã hội.They did not whip into a frenzy during the social event.