Bản dịch của từ White bear trong tiếng Việt

White bear

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

White bear(Noun)

wˈaɪt bˈiə
ˈwaɪt ˈbɪr
01

Có thể liên quan đến một mối liên hệ văn hóa hoặc huyền thoại cụ thể với những con gấu có màu trắng.

Can refer to a specific cultural or mythical association with bears that are white in color

Ví dụ
02

Một thuật ngữ phổ biến để chỉ gấu Bắc Cực thường được sử dụng trong các ngữ cảnh sinh vật học và bảo tồn.

A common term for polar bears often used in zoological and conservation contexts

Ví dụ
03

Một con gấu lớn với bộ lông trắng sống ở các vùng Arctic, còn được gọi là gấu Bắc Cực.

A large bear with white fur found in the Arctic regions also known as the polar bear

Ví dụ