Bản dịch của từ White paper trong tiếng Việt

White paper

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

White paper(Noun)

aɪt pˈeɪpəɹ
aɪt pˈeɪpəɹ
01

Báo cáo của chính phủ hoặc hướng dẫn chính thức trình bày thông tin và đề xuất về một vấn đề hoặc chủ đề cụ thể.

A government report or authoritative guide that presents information and proposals on a specific issue or topic.

Ví dụ
02

Lời giải thích hoặc đề xuất về một vấn đề phức tạp, thường dành cho một đối tượng cụ thể.

An explanation or proposal of a complex issue often intended for a specific audience.

Ví dụ
03

Tài liệu kinh doanh trình bày báo cáo chi tiết và toàn diện về sản phẩm, dịch vụ hoặc dự án.

A business document that represents a detailed and comprehensive report on a product service or project.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh