Bản dịch của từ Wit trong tiếng Việt

Wit

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wit(Noun)

wɪt
wˈɪt
01

Khả năng suy nghĩ sáng tạo và hiểu nhanh; trí thông minh nhạy bén, thường thể hiện qua cách nói dí dỏm, sắc sảo hoặc giải quyết vấn đề nhanh chóng.

The capacity for inventive thought and quick understanding; keen intelligence.

机智,聪明才智

wit là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Khả năng bẩm sinh hoặc tự nhiên trong việc dùng lời nói và ý tưởng một cách nhanh nhạy, sáng tạo để tạo ra hài hước; sự dí dỏm, thông minh trong cách nói khiến người khác cười hoặc tán thưởng.

A natural aptitude for using words and ideas in a quick and inventive way to create humour.

机智,幽默的语言能力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Wit (Noun)

SingularPlural

Wit

Wits

Wit(Verb)

wɪt
wˈɪt
01

Có kiến thức; biết điều gì đó (hiểu biết về một chủ đề hoặc thông tin).

Have knowledge.

有知识

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

“That is to say” dùng để làm rõ hoặc giải thích cụ thể hơn điều vừa được nói, tức là nói lại theo cách dễ hiểu hơn hoặc nêu rõ hơn ý đã đề cập.

That is to say (used to be more specific about something already referred to)

也就是说

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ