Anh - Việt

Bản dịch của từ Wits trong tiếng Việt

wits

Noun

wits (Noun)

/wˈɪts/
/wˈɪts/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của “wit”, thường chỉ khả năng suy nghĩ nhanh, sự thông minh dí dỏm hoặc mánh khôn; tức là những ý tưởng nhanh nhạy, hài hước hoặc đầu óc sắc bén của một người.

plural of wit.

Ví dụ
Sự thông minh của cô ấy đã giúp giải quyết vấn đề xã hội nhanh chóng.Her wits helped her solve the complex social problem quickly.
Anh ấy đã không sử dụng sự thông minh của mình trong buổi thảo luận nhóm hôm qua.He didn't use his wits during the group discussion yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của wits (Noun)

SingularPlural

wit

wits

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh