Bản dịch của từ Woodchuck trong tiếng Việt

Woodchuck

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Woodchuck(Noun)

wˈʊdtʃʌk
ˈwʊdˌtʃək
01

Lông hoặc thịt của loài gặm nhấm đất thuộc vùng núi được sử dụng trong một số món ăn đặc sản vùng.

The fur or meat of the woodchuck used in certain regional dishes

Ví dụ
02

Một loài gặm nhấm nhỏ sống dưới đất, có nguồn gốc từ Bắc Mỹ, còn được gọi là chuột đất.

A small burrowing rodent native to North America also known as a groundhog

Ví dụ
03

Một thuật ngữ được sử dụng không chính thức để chỉ một loài sóc đất cụ thể.

A term used informally to refer to a specific species of marmot

Ví dụ