Bản dịch của từ Wren trong tiếng Việt

Wren

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wren(Noun)

ɹˈɛn
ɹˈɛn
01

(ở Vương quốc Anh) chỉ thành viên của Women's Royal Naval Service trước đây — tổ chức phục vụ trên bộ phận hải quân dành cho phụ nữ; nghĩa là nữ phục vụ viên trong lực lượng hải quân hoàng gia trước kia.

(in the UK) a member of the former Women's Royal Naval Service.

英国女子海军服务成员

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loài chim nhỏ, có cánh ngắn, thường là chim hót; chủ yếu sống ở châu Mỹ (New World).

A small short-winged songbird found chiefly in the New World.

一种主要生活在美洲的小型短翼鸣鸟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một loài chim nhỏ thuộc nhóm chim hót, thường có kích thước nhỏ, thân hình mảnh và mỏ ngắn; tiếng hót trong và hoạt bát. Từ này chỉ các loài chim giống chim wren (chim oanh cổ ngắn) về kích thước hoặc ngoại hình.

Any of a number of small songbirds that resemble the true wrens in size or appearance.

一种小型鸣鸟,外形类似于真正的鹪鹩。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ