Anh - Việt

Bản dịch của từ Wrinkles trong tiếng Việt

wrinkles

Noun CountableVerb

wrinkles (Noun Countable)

/rˈɪŋkəlz/
/ˈrɪŋkəɫz/
AI

Nghĩa 01 · Đường hoặc nếp gấp nhỏ xuất hiện trên da, vải, giấy hoặc bề mặt khác.

Đường hoặc nếp gấp nhỏ xuất hiện trên da, vải, giấy hoặc bề mặt khác.

A small line or fold in skin cloth paper or another surface

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Khó khăn hoặc chi tiết bất ngờ nhỏ làm kế hoạch hay tình huống trở nên phức tạp hơn.

Khó khăn hoặc chi tiết bất ngờ nhỏ làm kế hoạch hay tình huống trở nên phức tạp hơn.

A small unexpected problem or complication in a plan or situation

Từ tiếng Việt gần nghĩa

wrinkles (Verb)

/rˈɪŋkəlz/
/ˈrɪŋkəɫz/
AI

Nghĩa 01 · Làm xuất hiện hoặc trở nên có các đường nhăn hay nếp gấp, nhất là do tuổi tác, sức ép hoặc nét mặt.

Làm xuất hiện hoặc trở nên có các đường nhăn hay nếp gấp, nhất là do tuổi tác, sức ép hoặc nét mặt.

To form lines or folds on a surface or to become covered with them especially because of age pressure or an expression

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh