Anh - Việt
wrinkles
Noun CountableVerb
wrinkles (Noun Countable)
/rˈɪŋkəlz/
/ˈrɪŋkəɫz/
AI
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Khó khăn hoặc chi tiết bất ngờ nhỏ làm kế hoạch hay tình huống trở nên phức tạp hơn.
Khó khăn hoặc chi tiết bất ngờ nhỏ làm kế hoạch hay tình huống trở nên phức tạp hơn.
A small unexpected problem or complication in a plan or situation
Từ tiếng Việt gần nghĩa
wrinkles (Verb)
/rˈɪŋkəlz/
/ˈrɪŋkəɫz/
AI
Nghĩa 01 · Làm xuất hiện hoặc trở nên có các đường nhăn hay nếp gấp, nhất là do tuổi tác, sức ép hoặc nét mặt.
Làm xuất hiện hoặc trở nên có các đường nhăn hay nếp gấp, nhất là do tuổi tác, sức ép hoặc nét mặt.
To form lines or folds on a surface or to become covered with them especially because of age pressure or an expression
Từ tiếng Việt gần nghĩa