Bản dịch của từ Y-axis trong tiếng Việt

Y-axis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Y-axis(Noun)

wˈaɪ æksɪs
wˈaɪ æksɪs
01

Trục tung trên biểu đồ, thường biểu thị biến phụ thuộc.

The vertical axis on a graph often representing the dependent variable.

Ví dụ
02

Trục hệ tọa độ thường được sử dụng trong toán học và các lĩnh vực liên quan.

A coordinate system axis that is commonly used in mathematics and related fields.

Ví dụ
03

Một đường trong biểu đồ hai chiều chạy theo chiều dọc và cắt trục hoành (trục x)

A line in a twodimensional graph that runs vertically and intersects the horizontal axis xaxis.

Ví dụ
04

Trục dọc trong hệ tọa độ Descartes hai chiều.

The vertical axis in a twodimensional Cartesian coordinate system

Ví dụ
05

Một đường tham chiếu để thực hiện các phép đo trong đồ thị hoặc biểu đồ, thường biểu diễn biến phụ thuộc.

A reference line from which measurements are made in a graph or chart typically representing the dependent variable

Ví dụ
06

Trong hệ tọa độ ba chiều, trục này biểu diễn trục vuông góc với cả trục x và trục z.

In a threedimensional coordinate system it represents the axis perpendicular to both the xaxis and zaxis

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh