Bản dịch của từ Yellow white trong tiếng Việt

Yellow white

Adjective Noun [U/C] Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Yellow white(Adjective)

jˈɛloʊ wˈaɪt
jˈɛloʊ wˈaɪt
01

Có vẻ ngoài ốm yếu, xanh xao hoặc vàng da.

Having a sickly pallid or jaundiced appearance.

Ví dụ
02

Có màu của quả chanh chín hoặc lòng đỏ trứng; màu giữa xanh lá cây và cam trong quang phổ.

Of the color of ripe lemons or egg yolks the color between green and orange in the spectrum.

Ví dụ
03

Hèn nhát; rụt rè.

Cowardly timid.

Ví dụ

Yellow white(Noun)

jˈɛloʊ wˈaɪt
jˈɛloʊ wˈaɪt
01

Màu vàng.

The color yellow.

Ví dụ
02

Chất màu hoặc thuốc nhuộm màu vàng.

A yellow pigment or dye.

Ví dụ
03

Một vật thể màu vàng, đặc biệt là trong bối cảnh thể thao hoặc trò chơi.

A yellow object especially in context of sports or games.

Ví dụ

Yellow white(Adverb)

jˈɛloʊ wˈaɪt
jˈɛloʊ wˈaɪt
01

Với màu vàng nhạt.

With a yellowish color.

Ví dụ
02

Theo cách màu vàng.

In a yellow manner.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh