5.5 IELTS Writing Task 1 - Từ/cụm từ mô tả số liệu, xu hướng và sự thay đổi
Từ vựng cơ bản mô tả số liệu và xu hướng trong Writing Task 1 dễ sử dụng dành cho Band 5.5
VC
0 Bộ thẻ ghi nhớ
Từ vựng trong thẻ ghi nhớ ()
No. | Từ vựng | Loại từ | Dịch nghĩa | Phát âm |
---|---|---|---|---|
1 | increase tăng Từ tùy chỉnh | Verb | tăng increase, increase something. | |
2 | decrease giảm xuống Từ tùy chỉnh | Verb | giảm xuống Make or become smaller or fewer in size, amount, intensity, or degree. | |
3 | rise tăng lên Từ tùy chỉnh | Verb | tăng lên Increase, grow, grow. | |
4 | fall rớt xuống, giảm mạnh xuống Từ tùy chỉnh | Verb | rớt xuống, giảm mạnh xuống Be captured or defeated. | |
5 | remain stable giữ vững, không thay đổi Từ tùy chỉnh | Verb | giữ vững, không thay đổi To continue to exist, especially after other similar people or things have ceased to do so. | |
6 | gradually dần dần, đều và không có ngắt quãng trong sự tăng/giảm/giữ nguyên Từ tùy chỉnh | Adverb | dần dần, đều và không có ngắt quãng trong sự tăng/giảm/giữ nguyên Gradually. | |
7 | significantly đáng kể, rõ ràng và nổi bật dễ thấy trong biểu đồ Từ tùy chỉnh | Adverb | đáng kể, rõ ràng và nổi bật dễ thấy trong biểu đồ In a significant manner or to a significant extent. | |
8 | fluctuate dao động, tăng giảm liên tục Từ tùy chỉnh | Verb | dao động, tăng giảm liên tục Rise and fall irregularly in number or amount. | |
9 | declines giảm xuống, tương tự từ decrease Từ tùy chỉnh | Verb | giảm xuống, tương tự từ decrease To decrease in quality quantity or value. | |
10 | slightly có biến động nhẹ, có thể là tăng nhẹ hoặc giảm nhẹ trong 1 khoảng thời gian. Từ tùy chỉnh | Adverb | có biến động nhẹ, có thể là tăng nhẹ hoặc giảm nhẹ trong 1 khoảng thời gian. (degree) To a small extent or degree. |
Ôn tập từ vựng với thẻ ghi nhớ
Đăng nhập để trải nghiệm ngay
