Watt

Watt (Danh từ)
Đơn vị công suất trong hệ SI, bằng một jun trên giây. Watt đo tốc độ tiêu thụ hoặc tạo ra năng lượng (ví dụ: bóng đèn 60 watt tiêu thụ năng lượng ở mức 60 J mỗi giây).
The SI unit of power equivalent to one joule per second corresponding to the rate of consumption of energy in an electric circuit where the potential difference is one volt and the current one ampere.
Một đơn vị đo công suất, biểu thị lượng năng lượng tiêu thụ hoặc truyền tải trong một giây, bằng một jun mỗi giây.
A unit of power representing the rate of energy transfer or consumption, equal to one joule per second.
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Watt" là danh từ trong tiếng Việt, dịch sang tiếng Anh là "watt" (formal). Đây là đơn vị đo công suất điện, biểu thị lượng năng lượng tiêu thụ hoặc sản xuất trong một giây. Khi sử dụng trong văn cảnh kỹ thuật hoặc khoa học, nên dùng "watt" (formal) để đảm bảo chính xác. Từ này không có dạng thông tục phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
"Watt" là danh từ trong tiếng Việt, dịch sang tiếng Anh là "watt" (formal). Đây là đơn vị đo công suất điện, biểu thị lượng năng lượng tiêu thụ hoặc sản xuất trong một giây. Khi sử dụng trong văn cảnh kỹ thuật hoặc khoa học, nên dùng "watt" (formal) để đảm bảo chính xác. Từ này không có dạng thông tục phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
