Bản dịch của từ 50 percent trong tiếng Việt

50 percent

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

50 percent(Noun)

dˈiːd pˈɜːsənt
ˈdiˈdi ˈpɝsənt
01

Một nửa của một tổng thể được biểu diễn dưới dạng tỷ lệ 50 trên 100 hoặc dưới dạng số thập phân là 0.5.

One half of a whole represented as a ratio of 50 to 100 or as a decimal of 05

Ví dụ
02

Một cách phổ biến để diễn đạt một phân số, cụ thể chỉ ra một phép chia mà trong đó tử số là 50 và mẫu số là 100.

A common way of expressing a fraction specifically denoting a division where the numerator is 50 and the denominator is 100

Ví dụ
03

Được sử dụng trong các ngữ cảnh tài chính để chỉ mức giảm giá hoặc thuế là 50 phần trăm.

Used in financial contexts to indicate a discount or tax rate of 50 percent

Ví dụ