Bản dịch của từ Abandon a few trong tiếng Việt

Abandon a few

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abandon a few(Noun)

ˈeɪbændən ˈɑː fjˈuː
ˈeɪbəndən ˈɑ ˈfju
01

Tình trạng bị bỏ rơi hoặc cô độc

The state of being left or deserted

Ví dụ
02

Hành động để lại ai đó hoặc điều gì đó phía sau

The act of leaving someone or something behind

Ví dụ
03

Hoàn toàn thiếu kiềm chế hay rào cản.

Complete lack of restraint or inhibition

Ví dụ

Abandon a few(Verb)

ˈeɪbændən ˈɑː fjˈuː
ˈeɪbəndən ˈɑ ˈfju
01

Sự thiếu kiềm chế hay rào cản hoàn toàn

To give up a habit or practice

Ví dụ
02

Trạng thái bị bỏ rơi hoặc cô đơn

To discontinue support or maintenance for

Ví dụ
03

Hành động bỏ lại ai đó hoặc cái gì đó phía sau.

To leave behind or give up completely

Ví dụ