Bản dịch của từ Accept gratitude trong tiếng Việt
Accept gratitude
Noun [U/C] Verb

Accept gratitude(Noun)
ˈæksɛpt ɡrˈætɪtjˌuːd
ˈækˌsɛpt ˈɡrætəˌtud
01
Một phản ứng cảm xúc tích cực từ một người được hưởng lợi đối với một người cấp dưỡng hoặc hành động đã nhận được.
A positive emotional response from a beneficiary towards a benefactor or action received
Ví dụ
02
Sự công nhận và trân trọng một dịch vụ, ân huệ hoặc sự giúp đỡ
Recognition and appreciation of a service favor or help
Ví dụ
03
Một cảm giác biết ơn và trân trọng
A feeling of thankfulness and appreciation
Ví dụ
Accept gratitude(Verb)
ˈæksɛpt ɡrˈætɪtjˌuːd
ˈækˌsɛpt ˈɡrætəˌtud
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cảm giác biết ơn và trân trọng
To acknowledge or express gratitude for something
Ví dụ
