Anh - Việt

Bản dịch của từ Accusatorial trong tiếng Việt

accusatorial

Adjective

accusatorial (Adjective)

/əkjuzətˈoʊɹil/
/əkjuzətˈoʊɹil/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến thủ tục xét xử có sự buộc tội bởi công tố viên và phán quyết do thẩm phán hoặc bồi thẩm đoàn vô tư đưa ra — tức là mang tính buộc tội, liên quan đến hành động/giọng điệu cáo buộc trong vụ án hình sự.

Liên quan đến thủ tục xét xử có sự buộc tội bởi công tố viên và phán quyết do thẩm phán hoặc bồi thẩm đoàn vô tư đưa ra — tức là mang tính buộc tội, liên quan đến hành động/giọng điệu cáo buộc trong vụ án hình sự.

of a trial or legal procedure involving accusation by a prosecutor and a verdict reached by an impartial judge or jury.

Ví dụ
Hệ thống tố tụng đảm bảo công bằng trong các phiên tòa cho tất cả bị cáo.The accusatorial system ensures fairness in trials for all defendants.
Cách tiếp cận tố tụng không thiên vị bên nào hơn bên nào.The accusatorial approach does not favor one side over the other.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh