ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Amortizing mortgage payment
Một khoản thanh toán thế chấp giảm dần số tiền nợ theo thời gian, thường thông qua các khoản thanh toán bằng nhau cho gốc và lãi.
A mortgage payment that gradually reduces the amount owed over time typically through equal payments of principal and interest
Một thuật ngữ tài chính dùng để chỉ các khoản thanh toán được thực hiện đối với một khoản vay thế chấp, giúp giảm dần nợ cho đến khi được thanh toán hoàn toàn.
A financial term used to refer to payments made towards a mortgage that decrease debt until it is fully paid off
Một thỏa thuận trong đó người vay trả nợ bằng các khoản thanh toán định kỳ bao gồm cả lãi suất và gốc.
An arrangement in which the borrower repays a loan through scheduled payments that cover both interest and principal