Bản dịch của từ Ankyloglossia trong tiếng Việt

Ankyloglossia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ankyloglossia(Noun)

æŋkəloʊglˈɑsiə
æŋkəloʊglˈɑsiə
01

Một tình trạng trong đó một người sinh ra với một củng huyết mạch ngắn, dày hạn chế chuyển động của lưỡi.

A condition in which a person is born with a short, thick frenulum that restricts the movement of the tongue.

Ví dụ
02

Còn được gọi là cột lưỡi, nó có thể ảnh hưởng đến phát âm và ăn uống.

Also known as tongue-tie, it can affect speech and feeding.

Ví dụ
03

Trong các trường hợp nghiêm trọng, có thể cần can thiệp phẫu thuật để giải phóng củng huyết mạch.

In severe cases, it may require surgical intervention to release the frenulum.

Ví dụ