Bản dịch của từ Antiaircraft trong tiếng Việt
Antiaircraft

Antiaircraft (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Antiaircraft (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Liên quan đến hệ thống vũ khí hoặc biện pháp phòng thủ dùng để chống lại máy bay (như pháo, tên lửa hay hệ thống phòng không).
Relating to weapons systems or defenses against aircraft
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Liên quan đến các công trình, vũ khí hoặc hệ thống được thiết kế để phòng chống hoặc bảo vệ khỏi các cuộc tấn công từ trên không (ví dụ pháo, hệ thống phòng không).
Pertaining to structures designed to protect against air strikes
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Miêu tả các chiến thuật, biện pháp hoặc thao tác được sử dụng để chống lại hoặc ngăn chặn các cuộc tấn công từ trên không (bởi máy bay, tên lửa, trực thăng...), thường liên quan đến phòng không.
Describing tactics or strategies that are employed to thwart aerial attacks
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Từ "antiaircraft" chỉ các hệ thống, thiết bị hoặc hành động được thiết kế nhằm chống lại các phương tiện bay, đặc biệt là máy bay quân sự. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về mặt ngữ nghĩa. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau một chút giữa hai biến thể, với tiếng Anh Anh thường nhấn mạnh âm tiết đầu tiên hơn. Trong ngữ cảnh quân sự, "antiaircraft" thường đề cập đến vũ khí như tên lửa hoặc pháo được sử dụng để bảo vệ không phận khỏi các cuộc tấn công trên không.
Từ "antiaircraft" chỉ các hệ thống, thiết bị hoặc hành động được thiết kế nhằm chống lại các phương tiện bay, đặc biệt là máy bay quân sự. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về mặt ngữ nghĩa. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau một chút giữa hai biến thể, với tiếng Anh Anh thường nhấn mạnh âm tiết đầu tiên hơn. Trong ngữ cảnh quân sự, "antiaircraft" thường đề cập đến vũ khí như tên lửa hoặc pháo được sử dụng để bảo vệ không phận khỏi các cuộc tấn công trên không.
