Bản dịch của từ Arab league trong tiếng Việt

Arab league

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Arab league(Phrase)

ˈaəræb lˈiːɡ
ˈɑrəb ˈɫiɡ
01

Các công việc nhằm hòa giải tranh chấp và xây dựng các chính sách chung liên quan đến các vấn đề kinh tế, chính trị và xã hội.

Works to mediate disputes and formulate common policies regarding economic political and social issues

Ví dụ
02

Được thành lập vào năm 1945 nhằm thúc đẩy hợp tác chính trị, kinh tế và văn hóa giữa các quốc gia thành viên.

Established in 1945 to promote political economic and cultural cooperation among member states

Ví dụ
03

Một tổ chức khu vực của các nước Ả Rập ở Bắc và Đông Phi cùng với Trung Đông.

A regional organization of Arab countries in North and East Africa and the Middle East

Ví dụ