Bản dịch của từ Assumed loan trong tiếng Việt
Assumed loan
Noun [U/C]

Assumed loan(Noun)
ɐsjˈuːmd lˈəʊn
əˈʃumd ˈɫoʊn
Ví dụ
02
Một nghĩa vụ tài chính trong đó người vay chuyển nhượng nghĩa vụ của mình cho một bên mới, bên này sau đó sẽ tiếp nhận khoản nợ.
A financial obligation where the borrower transfers their obligation to a new party who then assumes the debt
Ví dụ
