Bản dịch của từ Asylum seekers trong tiếng Việt

Asylum seekers

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Asylum seekers(Noun)

əsˈaɪləm sˈikɚz
əsˈaɪləm sˈikɚz
01

Cá nhân trốn khỏi quê hương và tìm kiếm nơi trú ẩn ở một quốc gia khác do bị truy bức hoặc lo sợ bị truy bức.

Individuals who flee their home country and seek refuge in another country due to persecution or fear of persecution.

Ví dụ
02

Những người xin tị nạn, thường tìm kiếm sự bảo vệ khỏi chiến tranh, bạo lực, hoặc bất ổn chính trị.

People who apply for asylum, often seeking protection from war, violence, or political instability.

Ví dụ
03

Những người đang tìm kiếm tình trạng pháp lý tại một quốc gia nước ngoài dựa trên nỗi sợ trở về quê hương.

Those who are seeking legal status in a foreign country based on their fear of returning to their home country.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh