ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bank sort code
Một phần của số tài khoản ngân hàng được sử dụng để hỗ trợ việc chuyển tiền.
Part of a bank account number used to facilitate the transfer of money
Một bộ sáu chữ số đại diện cho một chi nhánh ngân hàng nhất định trong bối cảnh giao dịch tài chính.
A set of six digits that represent a particular banks branch in the context of financial transactions
Một mã số dùng để xác định ngân hàng và chi nhánh cụ thể ở Vương quốc Anh nhằm mục đích giao dịch ngân hàng điện tử.
A numerical code used to identify a specific bank and branch in the UK for the purposes of electronic banking