Bản dịch của từ Basting trong tiếng Việt

Basting

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Basting(Verb)

bˈeɪstɪŋ
bˈeɪstɪŋ
01

Trong nấu ăn, "basting" là hành động quét hoặc rưới một chất lỏng (như nước dùng, nước sốt, mỡ hoặc nước từ thịt) lên bề mặt thực phẩm trong lúc nướng hoặc quay để giữ ẩm, tăng hương vị và giúp bề mặt bóng đẹp.

To apply a liquid to food during cooking

在烹饪中将液体涂抹在食物上

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động rưới (hoặc phết) nước thịt, nước sốt hoặc mỡ tan chảy lên bề mặt món thịt trong khi nấu để giữ độ ẩm và tăng hương vị.

To moisten meat with juices or melted fat during cooking

在烹饪过程中用肉汁或融化的脂肪滋润肉类

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

May tạm hoặc khâu tạm để giữ các lớp vải (hoặc vật liệu) đúng vị trí trước khi may chính thức; mũi khâu này thường dễ tháo ra sau đó.

To sew together temporarily often to hold layers in place

临时缝合以固定层次

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Basting(Noun)

bˈeɪstɪŋ
bˈeɪstɪŋ
01

Một mũi khâu tạm thời trong may vá, khâu sơ để giữ các lớp vải với nhau trước khi khâu chính thức hoặc may lại; thường dễ rút ra.

A stitch made in sewing

暂时缝合

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động rưới nước thịt, nước xốt hoặc mỡ đun chảy lên miếng thịt trong khi đang nướng hoặc quay để giữ cho thịt ẩm và giúp bề mặt thịt bóng và thấm vị.

The act of pouring juices or melted fat over meat while it is cooking

在烹饪时将肉汁或融化的脂肪倒在肉上,以保持肉质湿润。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Quá trình rưới hoặc phết chất lỏng (như nước, nước sốt, dầu hoặc nước thịt) lên thực phẩm trong khi đang nấu để giữ ẩm và tạo hương vị.

The process of moistening food during cooking

在烹饪过程中用液体保持食物湿润的过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ