Bản dịch của từ Before your time trong tiếng Việt

Before your time

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Before your time(Phrase)

bɨfˈɔɹ jˈɔɹ tˈaɪm
bɨfˈɔɹ jˈɔɹ tˈaɪm
01

Đề cập đến một khoảng thời gian xảy ra trước khi một người nào đó tồn tại hoặc trải nghiệm.

Referring to a time period that predates one's own existence or experience.

Ví dụ
02

Được sử dụng để chỉ ra rằng một cái gì đó đã xảy ra từ lâu, thường ngụ ý rằng người được nói có thể không quen thuộc với nó.

Used to indicate that something happened long ago, often implying that the person addressed may not be familiar with it.

Ví dụ
03

Một cách diễn đạt thông dụng được sử dụng để nhấn mạnh sự khác biệt giữa các thế hệ.

A common expression used to emphasize a generational difference.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh