Bản dịch của từ Being loyal trong tiếng Việt

Being loyal

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Being loyal(Phrase)

bˈeɪŋ lˈɔɪəl
ˈbiɪŋ ˈɫɔɪəɫ
01

Chất lượng của việc trung thành với một ai đó hoặc một cái gì đó, chẳng hạn như một lý tưởng hoặc các cam kết của một người

The quality of being faithful to someone or something such as a cause or a persons commitments

Ví dụ
02

Sự duy trì lòng trung thành hoặc sự cống hiến cho một cá nhân hoặc một nhóm theo thời gian.

The state of maintaining allegiance or devotion to an individual or a group over time

Ví dụ
03

Một sự cam kết đối với một cá nhân, nhóm hay lý do nào đó thường thể hiện qua những hành động ủng hộ đối tượng của lòng trung thành.

A commitment to a person group or cause often manifesting in actions that support the subject of loyalty

Ví dụ