Bản dịch của từ Being loyal trong tiếng Việt
Being loyal
Phrase

Being loyal(Phrase)
bˈeɪŋ lˈɔɪəl
ˈbiɪŋ ˈɫɔɪəɫ
Ví dụ
02
Sự duy trì lòng trung thành hoặc sự cống hiến cho một cá nhân hoặc một nhóm theo thời gian.
The state of maintaining allegiance or devotion to an individual or a group over time
Ví dụ
03
Một sự cam kết đối với một cá nhân, nhóm hay lý do nào đó thường thể hiện qua những hành động ủng hộ đối tượng của lòng trung thành.
A commitment to a person group or cause often manifesting in actions that support the subject of loyalty
Ví dụ
