Anh - Việt

Bản dịch của từ Bender trong tiếng Việt

bender

Noun

bender (Noun)

/bˈɛndɚ/
/bˈɛndəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Từ này là tiếng lóng chỉ một người đàn ông đồng tính nam.

Từ này là tiếng lóng chỉ một người đàn ông đồng tính nam.

A male homosexual.

Ví dụ
John là một người đồng tính nam tự hào ủng hộ quyền LGBTQ+.John is a proud bender who supports LGBTQ+ rights.
Nhiều người không chấp nhận văn hóa người đồng tính nam trong xã hội chúng ta.Many people do not accept bender culture in our society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một cuộc nhậu thả phanh, kéo dài và say sỉn; say sưa uống rượu suốt đêm hoặc trong nhiều giờ liền.

Một cuộc nhậu thả phanh, kéo dài và say sỉn; say sưa uống rượu suốt đêm hoặc trong nhiều giờ liền.

A wild drinking spree.

Ví dụ
Cuối tuần trước, chúng tôi đã đi chơi ở trung tâm Chicago.Last weekend, we went on a bender in downtown Chicago.
Cô ấy không thích cuộc vui ở bữa tiệc tối qua.She did not enjoy the bender at the party last night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một đồ vật hoặc người có chức năng uốn cong hoặc làm cong thứ gì đó.

Một đồ vật hoặc người có chức năng uốn cong hoặc làm cong thứ gì đó.

An object or person that bends something.

Ví dụ
Người uốn kim loại đã tạo hình cho tác phẩm nghệ thuật.The metal bender shaped the sculpture for the art exhibition.
Nghệ sĩ không phải là người uốn các vật liệu truyền thống.The artist is not a bender of traditional materials.

Nghĩa 04 · Một chỗ trú tạm được làm bằng cách uốn cong những cành cây thành khung rồi phủ vải bạt hoặc vải bọc lên trên để che mưa nắng.

Một chỗ trú tạm được làm bằng cách uốn cong những cành cây thành khung rồi phủ vải bạt hoặc vải bọc lên trên để che mưa nắng.

A shelter made by covering a framework of bent branches with canvas or tarpaulin.

Ví dụ
Cộng đồng đã xây dựng một bender cho lễ hội mùa hè vào tháng Sáu.The community built a bender for the summer festival in June.
Họ đã không sử dụng bender trong sự kiện ngoài trời năm ngoái.They did not use a bender during last year's outdoor event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh