Bản dịch của từ Bender trong tiếng Việt

Bender

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bender(Noun)

bˈɛndɚ
bˈɛndəɹ
01

Một đồ vật hoặc người có chức năng uốn cong hoặc làm cong thứ gì đó.

An object or person that bends something.

弯曲物或人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ này là tiếng lóng chỉ một người đàn ông đồng tính nam.

A male homosexual.

男性同性恋者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một chỗ trú tạm được làm bằng cách uốn cong những cành cây thành khung rồi phủ vải bạt hoặc vải bọc lên trên để che mưa nắng.

A shelter made by covering a framework of bent branches with canvas or tarpaulin.

用弯曲的树枝搭建的临时庇护所

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một cuộc nhậu thả phanh, kéo dài và say sỉn; say sưa uống rượu suốt đêm hoặc trong nhiều giờ liền.

A wild drinking spree.

狂欢饮酒

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ