ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bit rate
Số lượng bit được xử lý trong một đơn vị thời gian trong truyền dữ liệu kỹ thuật số hoặc mã hóa âm thanh/video.
The number of bits processed per unit of time in digital data transmission or audio/video encoding.
Một thước đo lượng dữ liệu có thể được truyền trong một khoảng thời gian cố định, được diễn đạt bằng bit mỗi giây (bps).
A measure of the amount of data that can be transmitted in a fixed amount of time, expressed in bits per second (bps).
Chất lượng của các tệp âm thanh hoặc video, thường ảnh hưởng đến chất lượng phát lại và kích thước tệp.
The quality of audio or video files, often affecting playback quality and file size.