Bản dịch của từ Blunt meaning trong tiếng Việt

Blunt meaning

Adjective Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blunt meaning(Adjective)

blˈʌnt mˈiːnɪŋ
ˈbɫənt ˈminɪŋ
01

Có lưỡi hoặc đầu không sắc nhọn

Having a dull edge or point not sharp

Ví dụ
02

Hành xử thô lỗ và không lịch sự

Abrupt in manner discourteous

Ví dụ
03

Thẳng thắn và bộc trực trong lời nói, không tinh tế hay khéo léo.

Frank and outspoken in speech not subtle or tactful

Ví dụ

Blunt meaning(Verb)

blˈʌnt mˈiːnɪŋ
ˈbɫənt ˈminɪŋ
01

Thẳng thắn và bộc trực trong lời nói, không khéo léo hoặc tế nhị.

To weaken the force or effectiveness of something

Ví dụ
02

Có lưỡi hoặc đầu không sắc, không nhọn.

To make something less sharp or intense

Ví dụ

Blunt meaning(Noun)

blˈʌnt mˈiːnɪŋ
ˈbɫənt ˈminɪŋ
01

Có cạnh hoặc mũi không sắc nét, bị cùn

A tool or instrument that is dull rather than sharp

Ví dụ