Bản dịch của từ Brainstorm trong tiếng Việt

Brainstorm

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brainstorm(Verb)

bɹˈeɪnstɔɹm
bɹˈeɪnstɑɹm
01

Tham gia vào một buổi động não — cùng mọi người đưa ra nhiều ý tưởng, suy nghĩ, đề xuất nhanh để giải quyết vấn đề hoặc tìm ý tưởng mới.

To participate in a brainstorming session.

参加头脑风暴会议

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Suy nghĩ, đưa ra nhiều ý tưởng hoặc giải pháp cùng nhau (thường trong nhóm) để tìm cách giải quyết vấn đề hoặc khám phá ý tưởng mới.

To investigate something or solve a problem using brainstorming.

集思广益

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của Brainstorm (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Brainstorm

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Brainstormed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Brainstormed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Brainstorms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Brainstorming

Brainstorm(Noun)

bɹˈeɪnstɔɹm
bɹˈeɪnstɑɹm
01

(từ lóng, Anh) Một lỗi tư duy bất ngờ, khoảnh khắc đầu óc trống rỗng hoặc mắc phải một sai sót ngớ ngẩn khi đang suy nghĩ; tức là một lúc ‘‘não bị đứng’’, quên chuyện hiển nhiên hoặc không thể nghĩ ra điều đơn giản.

Britain An unexpected mental error.

意外的思维错误

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một ý nghĩ chợt lóe lên, thường là ý tưởng giải quyết một vấn đề đã tồn tại lâu hoặc giải pháp đột ngột hữu ích.

US A sudden thought particularly one that solves a longstanding problem.

灵光一现的想法

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một buổi thảo luận tập trung, nơi mọi người cùng đưa ra nhiều ý tưởng và giải pháp để giải quyết một vấn đề cụ thể.

A session of brainstorming investigating a problem to try to find solutions.

集思广益

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Brainstorm (Noun)

SingularPlural

Brainstorm

Brainstorms

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ