Bản dịch của từ Break out trong tiếng Việt
Break out
Phrase

Break out(Phrase)
brˈiːk ˈaʊt
ˈbrik ˈaʊt
02
Bắt đầu diễn ra một cách bất ngờ, đặc biệt là theo cách bạo lực hoặc gây rối.
To suddenly begin to occur especially in a violent or disruptive way
Ví dụ
