Bản dịch của từ Bretton woods system trong tiếng Việt

Bretton woods system

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bretton woods system(Phrase)

brˈɛtən wˈʊdz sˈɪstəm
ˈbrɛtən ˈwʊdz ˈsɪstəm
01

Một hệ thống tỷ giá hối đoái cố định giữa các loại tiền tệ, trong đó đồng đô la Mỹ được gắn với vàng.

A system of fixed exchange rates between currencies which was based on the US dollar pegged to gold

Ví dụ
02

Một thỏa thuận được thiết lập vào năm 1944 nhằm tạo ra khuôn khổ cho các quan hệ tài chính và tiền tệ quốc tế, dẫn đến việc thành lập Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) và Ngân hàng Thế giới.

An agreement established in 1944 that created a framework for international monetary and financial relations leading to the establishment of the International Monetary Fund IMF and the World Bank

Ví dụ
03

Một hệ thống tiền tệ lịch sử nhằm thúc đẩy sự ổn định và tăng trưởng kinh tế sau Thế chiến II.

A historical monetary system that aimed to promote economic stability and growth after World War II

Ví dụ