Bản dịch của từ Briar trong tiếng Việt

Briar

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Briar(Noun)

bɹˈaɪɚ
bɹˈaɪəɹ
01

Một loại bụi rậm leo có gai, thường là cây hoa hồng dại hoặc bụi gai tương tự, leo lan và có nhiều gai nhọn.

Any of a number of prickly scrambling shrubs especially a wild rose.

Ví dụ
02

Loài cây thuộc họ thạch nam (còn gọi là cây briar) có những u nhỏ (gốc củ/độn gỗ) trên thân hoặc rễ, những u này được dùng để chế tạo tẩu thuốc bằng gỗ briar.

The tree heath which bears the nodules from which briar pipes are made.

Ví dụ
03

Một loại tẩu thuốc (ống hút thuốc) làm từ củ gỗ (nút gỗ) của cây thuộc họ thạch nam (ví dụ cây briar). Vật liệu này thường rắn, chịu nhiệt và được dùng để chạm khắc thành tẩu.

A tobacco pipe made from woody nodules borne at ground level by a large woody plant of the heather family.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ