Bản dịch của từ Broad bean trong tiếng Việt

Broad bean

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Broad bean(Noun)

brˈəʊd bˈiːn
ˈbroʊd ˈbin
01

Một loại đậu xanh phẳng lớn thường được trồng ở các vùng ôn đới để làm thực phẩm và thức ăn cho động vật.

A type of large flat green bean commonly grown in temperate regions for food and animal forage

Ví dụ
02

Hạt đậu broad thường được thu hoạch vào mùa xuân hoặc mùa hè.

The edible seeds of the broad bean plant which are usually harvested in spring or summer

Ví dụ
03

Một loại cây thuộc loài Vicia faba được trồng để lấy hạt giàu dinh dưỡng và làm cây che phủ.

A plant of the species Vicia faba cultivated for its nutritious seeds and as a cover crop

Ví dụ