Bản dịch của từ Broader context trong tiếng Việt

Broader context

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Broader context(Noun)

bɹˈɔdɚ kˈɑntɛkst
bɹˈɔdɚ kˈɑntɛkst
01

Bối cảnh rộng hơn của một sự kiện hay tình huống cụ thể.

The wider background or circumstances surrounding a particular event or situation.

Ví dụ
02

Một khung tham chiếu mở rộng hơn để hiểu điều gì đó.

A more extensive or comprehensive frame of reference for understanding something.

Ví dụ
03

Môi trường xã hội, chính trị hay kinh tế lớn hơn ảnh hưởng đến các vấn đề hoặc hiện tượng cụ thể.

The larger social, political, or economic environment that influences specific issues or phenomena.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh