ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Buckeye
Một loại cây Aesculus glabra, có nguồn gốc từ Bắc Mỹ, nổi bật với những chiếc lá hình lòng bàn tay lớn và hạt dẻ.
A type of tree Aesculus glabra native to North America known for its large palmate leaves and conkers
Một hạt dạng tròn màu nâu do cây buckeye sản xuất, thường được coi là mang lại sự may mắn.
A round brownish nut produced by the buckeye tree often considered to be lucky
Một biệt danh cho người đến từ Ohio, ám chỉ đến cây biểu tượng của bang.
A nickname for a person from Ohio referring to the state tree
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/Buckeye/