Anh - Việt

Bản dịch của từ Buzzed trong tiếng Việt

buzzed

Adjective

buzzed (Adjective)

/bʌzd/
/bʌzd/
AI

Nghĩa 01

Thuật ngữ lóng chỉ cảm giác hơi say, say nhẹ do uống rượu/ bia; không hoàn toàn mất kiểm soát nhưng có biểu hiện lâng lâng, hơi choáng hoặc nói năng lơ lớ.

slang Slightly intoxicated.

Ví dụ
Tại bữa tiệc, mọi người đều say và nhảy múa vui vẻ cả đêm.At the party, everyone was buzzed and dancing happily all night.
Cô ấy không say; cô ấy hoàn toàn tỉnh táo trong buổi lễ.She wasn't buzzed; she was completely sober during the celebration.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Mô tả đôi môi hơi mở và căng sao cho khi thổi hơi ra sẽ phát ra tiếng vo ve (giống như tạo âm “v” hoặc tiếng rít nhẹ).

said of lips Slightly parted so that they will make a buzzing sound when air from the lungs is forced out through them.

Ví dụ
Cô ấy phát ra âm thanh từ môi khi chờ xe buýt lúc 5 giờ chiều.She buzzed her lips while waiting for the bus at 5 PM.
Anh ấy không phát ra âm thanh từ môi trong sự kiện xã hội hôm thứ Sáu.He didn't buzz his lips during the social event last Friday.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh