Bản dịch của từ Callback trong tiếng Việt

Callback

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Callback (Noun)

kˈɔlbˌæk
kˈɔlbˌæk
01

Một tính năng bảo mật được một số hệ thống máy tính truy cập qua điện thoại sử dụng, trong đó người dùng phải đăng nhập từ số điện thoại đã đăng ký trước đó, sau đó hệ thống sẽ thực hiện cuộc gọi lại.

A security feature used by some computer systems accessed by telephone in which a user must log on from a previously registered phone number to which the system then places a return call.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một cuộc gọi điện thoại được thực hiện để gọi lại người đã gọi trước đó (đáp lại cuộc gọi nhỡ hoặc để trả lời sau khi nhận tin nhắn).

A telephone call made to return one that someone has received.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một lời mời quay lại để tham dự buổi thử vai hoặc phỏng vấn lần hai; tức là sau buổi thử vai/phỏng vấn đầu tiên, người tổ chức gọi người đó trở lại để chọn tiếp hoặc đánh giá thêm.

An invitation to return for a second audition or interview.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ