Anh - Việt

Bản dịch của từ Calms trong tiếng Việt

calms

NounVerb

calms (Noun)

AI

Nghĩa 01 · Không có cảm xúc mạnh mẽ hoặc kích động.

Không có cảm xúc mạnh mẽ hoặc kích động.

An absence of strong feelings or agitation.

Ví dụ
Sự kiện cộng đồng làm dịu căng thẳng giữa các hàng xóm ở Springfield.The community event calms tensions among neighbors in Springfield.
Cuộc biểu tình không làm dịu cơn giận của cư dân.The protest does not calms the anger of the residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Trạng thái yên bình hoặc tĩnh lặng.

Trạng thái yên bình hoặc tĩnh lặng.

A state of tranquility or quietness.

Ví dụ
Thiền giúp tâm trí bình tĩnh trong những tình huống xã hội căng thẳng.Meditation calms the mind in stressful social situations.
Nhạc lớn không làm cho đám đông bình tĩnh trong sự kiện.Loud music does not calms the crowd during the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một khoảng thời gian yên bình hoặc thanh thản.

Một khoảng thời gian yên bình hoặc thanh thản.

A period of peacefulness or serenity.

Ví dụ
Sự kiện cộng đồng làm giảm căng thẳng giữa các nhóm xã hội ở Chicago.The community event calms tensions among different social groups in Chicago.
Chính sách mới không làm giảm tranh chấp giữa các cư dân địa phương.The new policy does not calms the disputes among local residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của calms (Noun)

SingularPlural

calm

calms

calms (Verb)

/kˈɑlmz/
/kˈɑmz/
AI

Nghĩa 01 · Trở nên thanh thản hoặc yên tĩnh.

Trở nên thanh thản hoặc yên tĩnh.

To become tranquil or quiet.

Ví dụ
Thiền giúp tâm trí tôi bình tĩnh trong các tình huống xã hội căng thẳng.Meditation calms my mind during stressful social situations.
Mạng xã hội không phải lúc nào cũng giúp giảm lo âu của mọi người.Social media does not always calms people's anxieties.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Làm cho (ai đó) im lặng và thoát khỏi lo lắng.

Làm cho (ai đó) im lặng và thoát khỏi lo lắng.

To make someone quiet and free from anxiety.

Ví dụ
Giáo viên làm học sinh bình tĩnh trong các kỳ thi căng thẳng mỗi học kỳ.The teacher calms students during stressful exam periods every semester.
Âm thanh lớn không làm đám đông lo lắng bình tĩnh lại trong sự kiện.The loud noise does not calms the anxious crowd at the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Giảm hoặc làm suy yếu (cái gì đó) về cường độ hoặc sức mạnh.

Giảm hoặc làm suy yếu (cái gì đó) về cường độ hoặc sức mạnh.

To reduce or diminish something in intensity or force.

Ví dụ
Thiền giúp tâm trí bình tĩnh trong những tình huống xã hội căng thẳng như phỏng vấn.Meditation calms the mind during stressful social situations like interviews.
Mạng xã hội không làm giảm lo âu cho nhiều người trẻ hôm nay.Social media does not calms anxiety for many young people today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của calms (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

calm

V2

Quá khứ đơn

Past simple

calmed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

calmed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

calms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

calming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh