Bản dịch của từ Canker trong tiếng Việt

Canker

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Canker(Noun)

kˈæŋkɚ
kˈæŋkəɹ
01

Một ảnh hưởng xấu, độc hại và lan rộng trong xã hội hoặc cá nhân, khó loại bỏ, làm hỏng mọi thứ như một “bệnh lây lan” về đạo đức hoặc hành vi.

A malign and corrupting influence that is difficult to eradicate.

难以根除的恶劣影响

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một tình trạng lở loét hoặc bệnh gây vết loét ở người hoặc động vật (ví dụ như vết loét ở miệng, lở da).

An ulcerous condition or disease of a human or animal.

溃疡病

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một bệnh do nấm gây hại cho cây ăn quả (như cây táo) và các cây gỗ khác, làm hoại tử vỏ cây, tạo ra vết loét hoặc vết chai sần trên vỏ, có thể làm chết mô vỏ và làm suy yếu cây.

A destructive fungal disease of apple and other trees that results in damage to the bark.

苹果树等的腐烂病,导致树皮受损。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Canker(Verb)

kˈæŋkɚ
kˈæŋkəɹ
01

Bị làm hư hỏng, xâm chiếm bởi một nỗi độc hại hoặc sự thù hằn lan rộng khiến tính cách, mối quan hệ hoặc tình hình trở nên xấu đi; bị “ăn mòn” bởi sự cay đắng, thù oán.

Infected with a pervasive and corrupting bitterness.

被腐蚀的,充满仇恨和 bitterness

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(về mô cây gỗ) bị nhiễm bệnh thối rỗng hay loét do bệnh canker, khiến vỏ hoặc thân cây bị mục, rỗng hoặc tổn thương.

(of woody plant tissue) become infected with canker.

树木组织感染溃疡病

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ